Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới   Click to listen highlighted text! Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới Powered By DVMS co.,ltd
Kính mời quý khách like fanpage ủng hộ Thuốc Quý Trong Vườn !

Tra cứu thuốc nam, thuốc bắc, bệnh lý

Đông Dược (Thuốc Nam, Thuốc Bắc)

Lộc Giác
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Gynura Procumbens (Lour) Merr. (G. sarmentosa DC)
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Chưa xác định

Quả nổ
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Saccharum arundinaceum Retz
Thuộc bộ: Lúa, Hòa thảo hay Poaceae 3
Thuộc họ: Lúa
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Chuối hoa sen
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây càng cua
Xem chi tiết ở phần dưới

Dây mát
Xem chi tiết ở phần dưới

Trái mỏ quạ
Xem chi tiết ở phần dưới

Nhục thung dung
Xem chi tiết ở phần dưới

Lai
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Dillenia indica L.
Thuộc bộ: Sổ hay Dilleniaceae
Thuộc họ: Dilleniales
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Vừng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Ipomoea Pes Tigridis L
Thuộc bộ: Bìm bìm hay Convolvulaceae
Thuộc họ:
Thuộc ngành: Chưa xác định

Gừa
Xem chi tiết ở phần dưới

Râu hùm
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Ophiocordyceps sinensis (BERK.) G.H.SUNG, J.M.SUNG, HYWEL-JONES & SPATAFORA (2007)
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Nấm

Bạch hạc
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Manti religiosa Linnaeus
Thuộc bộ: Bọ ngựa hay Mantidae
Thuộc họ: Bọ Ngựa
Thuộc ngành: Chân khớp


Tên khoa hoc: Jatropha Gossypiifolia L
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Chổi xuể
Xem chi tiết ở phần dưới

Khổ Sâm cho lá
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Excoecaria cochichinensis Lour.
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Rosa chinensis Jacq.
Thuộc bộ: Hoa hồng hay Rosaceae
Thuộc họ: Hoa hồng
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Ngũ vị tử
Xem chi tiết ở phần dưới

Thạch vĩ
Xem chi tiết ở phần dưới

Sóng Rắn
Xem chi tiết ở phần dưới

Ô dược
Xem chi tiết ở phần dưới

Cỏ tim phòng
Xem chi tiết ở phần dưới

Muồng trâu
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Areca Catechu L
Thuộc bộ: Cau hay Arecaceae
Thuộc họ: Arecales
Thuộc ngành: Chưa xác định


Tên khoa hoc: Platycladus oreintalis (L.) Franco
Thuộc bộ: Hoàng đàn hay Cupressaceae
Thuộc họ: Trúc Đào
Thuộc ngành: Thông - Hạt trần

Gai Dầu
Xem chi tiết ở phần dưới

Niễng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Stemona tuberosa Lour
Thuộc bộ: Bách bộ hay Stemonaceae
Thuộc họ: Hòa Thảo
Thuộc ngành: Thực vật


Tên khoa hoc: Muntingia Calabura L
Thuộc bộ: Đay hay Tìliaceae
Thuộc họ: Bông
Thuộc ngành: Thực vật


Tên khoa hoc: Coix lacryma- jobi L
Thuộc bộ: Hoà thảo (Tre trúc) hay Poaceae 2
Thuộc họ: Dầu
Thuộc ngành: Thực vật

Màn màn vàng
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoa Tiên
Xem chi tiết ở phần dưới

Muống biển
Xem chi tiết ở phần dưới

Công Cộng
Xem chi tiết ở phần dưới

Râu mèo
Xem chi tiết ở phần dưới

Tên là cỏ đuôi lươn vì ngọn và cụm hoa giống đuôi con lươn. Tên điền thông được ghi trong Lĩnh nam thái dươc lục (sách cổ)

Thổ nhân sâm
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Sida acuta Burm
Thuộc bộ: Bông hay Malvaceace
Thuộc họ: Dầu
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Thổ Cao Ly Sâm
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Canna indica L. = Canna edulỉs Ker Gawl.)
Thuộc bộ: Chuối hoa hay Cannaceae
Thuộc họ: Gừng
Thuộc ngành: Chưa xác định

Hàm ếch
Xem chi tiết ở phần dưới

Nhãn
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngấy Hương
Xem chi tiết ở phần dưới

Thóc lép
Xem chi tiết ở phần dưới

Nghể
Xem chi tiết ở phần dưới

Bòn bọt
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngựa
Xem chi tiết ở phần dưới

Mộc Hương
Xem chi tiết ở phần dưới

Nhội
Xem chi tiết ở phần dưới

Thông
Xem chi tiết ở phần dưới

Cam Thảo Nam
Xem chi tiết ở phần dưới

Khoai tây
Xem chi tiết ở phần dưới

Thồm lồm gai
Xem chi tiết ở phần dưới

Cỏ nến
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngũ bội tử
Xem chi tiết ở phần dưới

Tật lê
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Brassica oleracea L. var. capitata L.)
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Chưa xác định


Tên khoa hoc: Litsea glutinosa (Lour.) Rob..
Thuộc bộ: Nguyệt quế hay Lauraceae
Thuộc họ: Lamiales
Thuộc ngành: Thực vật

Khôi
Xem chi tiết ở phần dưới

Mận rừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngọc Lan Ta
Xem chi tiết ở phần dưới

Quế rừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Trúc nhự
Xem chi tiết ở phần dưới

Cô ca
Xem chi tiết ở phần dưới

Cỏ gừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Tràm
Xem chi tiết ở phần dưới

Củ chóc
Xem chi tiết ở phần dưới

Chuối tiêu
Xem chi tiết ở phần dưới

Hương diệp
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss. 1894
Thuộc bộ: Ngũ gia bì, Nhân Sâm hay Araliaceae
Thuộc họ: Hoa tán
Thuộc ngành: Chưa xác định


Tên khoa hoc: Stahlianthus thorelii Gagnep
Thuộc bộ: Gừng hay Zingiberaceae
Thuộc họ: Gừng
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Trạch quách
Xem chi tiết ở phần dưới

Nghệ vàng
Xem chi tiết ở phần dưới

Hà Thủ Ô Trắng
Xem chi tiết ở phần dưới

Cá ngựa
Xem chi tiết ở phần dưới

Dơi
Xem chi tiết ở phần dưới

Cỏ mật
Xem chi tiết ở phần dưới

Lanh ngạnh
Xem chi tiết ở phần dưới

Thị
Xem chi tiết ở phần dưới

Sòi
Xem chi tiết ở phần dưới

Dây ba chẽ
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Drynari fortunei (Mett.) .I.Sm.
Thuộc bộ: Dương xỉ 2 hay Polypodiaceae
Thuộc họ: Dương xĩ
Thuộc ngành: Dương xỉ

Sảng
Xem chi tiết ở phần dưới

Thuốc giấu
Xem chi tiết ở phần dưới

Bách hợp
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Excoecaria cochinchinensis Lour.
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Tóc rối
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Toxocarpus Villosus (Blume) Decne
Thuộc bộ: Thiên lý hay Asclepiadaceae
Thuộc họ: Long đởm
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Vương tùng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Ocimum gratissimum L.
Thuộc bộ: Hoa môi (Húng) hay Lamiaceae
Thuộc họ: Lamiales
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Hành đen
Xem chi tiết ở phần dưới

Đại kế (Herba et Radix Cirsii japonici) là toàn cây ô rô phơi hay sấy khô bao gồm thân, cành, lá, cụm hoa và rễ

Gấu
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoa hiên
Xem chi tiết ở phần dưới

Chè
Xem chi tiết ở phần dưới

Vạn niên thanh
Xem chi tiết ở phần dưới

Cỏ mật gấu
Xem chi tiết ở phần dưới

Nhục đậu khấu
Xem chi tiết ở phần dưới

Quao nước
Xem chi tiết ở phần dưới

Tên giần sàng vì cụm hoa trông từ trên xuống giống cái giần hay cái sàng gạo. người xưa nói vì rắn hay nằm lên trên và ăn hạt cây này do đó gọi là xà=rắn, sàng =giường Người ta dùng xà sang từ (Frustus Cnidii) là quả phơi hay sấy khô của cây xà sàng.


Tên khoa hoc: Antidesma ghaesembilla Gaertn
Thuộc bộ: Diệp hạ châu hay Phyllanthaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Chưa xác định

Rau sam
Xem chi tiết ở phần dưới

Phèn chua
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Ervatamia divaricata (L.) Burk.
Thuộc bộ: Trúc đào hay Apocynaceae
Thuộc họ: Long đởm
Thuộc ngành: Chưa xác định

Rau sắng
Xem chi tiết ở phần dưới

Cốt khi muồng
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Thông
Xem chi tiết ở phần dưới

Me
Xem chi tiết ở phần dưới

Tiktok channel

Thực phẩm hữu cơ

Không tìm thấy Feed
Click to listen highlighted text! Powered By DVMS co.,ltd