Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới   Click to listen highlighted text! Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới Powered By DVMS co.,ltd
Kính mời quý khách like fanpage ủng hộ Thuốc Quý Trong Vườn !

Tra cứu thuốc nam, thuốc bắc, bệnh lý

Đông Dược (Thuốc Nam, Thuốc Bắc)


Tên khoa hoc: Garcinia mangostana L., 1753
Thuộc bộ: Bứa hay Clusiaceae
Thuộc họ: Dây gối
Thuộc ngành: Chưa xác định

Cây đại phong tử cho vị thuốc đại phong tử (Semen Hydnocarpi) là hạt phơi hay sấy kkhô của cây đại phong tử. Tên Hydnocarpus do hai chữ hydron có nghĩa là một loài cây, carpus là quả có nghĩa là quả giống một loại cây đã biết, anthelminitica do chữ Hy lạp anti là chống lại, helminthes là trùng trong ruột ý muốn nói tác dụng của vị này đối với ký sinh trong ruột. Phong là tên đông y của bệnh hủi và giống hủi, đại phong tử là loại rau quả to có tác dụng chữa bệnh hủi và giống hủi tên này do Lý Thời Trân ghi chép trong cuốn Bản thảo cương mục (1959).

Sơn từ cô
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Euphorbia Heterophylla L
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Chưa xác định

Liên kiều
Xem chi tiết ở phần dưới

Chỉ xác
Xem chi tiết ở phần dưới

Cơi
Xem chi tiết ở phần dưới

Thị đế
Xem chi tiết ở phần dưới

Bách bộ
Xem chi tiết ở phần dưới

Hy kiểm
Xem chi tiết ở phần dưới

Cói
Xem chi tiết ở phần dưới

Vương tùng
Xem chi tiết ở phần dưới

Rệp
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Paradoxurus hermaphroditus
Thuộc bộ: Cầy hay Viverridae
Thuộc họ: Cầy
Thuộc ngành: Dây sống

Bìm bìm
Xem chi tiết ở phần dưới

Trái mấm
Xem chi tiết ở phần dưới

Dành dành
Xem chi tiết ở phần dưới

Trúc đào
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Sauropus androgynus (L.) Merr.
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Chưa xác định

Dây Thuốc Cá
Xem chi tiết ở phần dưới

Dây toàn
Xem chi tiết ở phần dưới

Hạ khô thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Sen cạn
Xem chi tiết ở phần dưới

Bìm bìm biếc
Xem chi tiết ở phần dưới

Thiên nguyệt lịch sách Lễ ký nói: vị thuốc này sinh vào giữa mùa hạ nên gọi là bán hạ. Bán hạ là thân rễ phơi hay sấy khô và chế biến của nhiều cây khác nhau, đều thuộc họ Ráy Araceae. 1. Bán hạ Việt nam gồm những cây Typhonium divaricatum Decne (Arum divaricatum L., Arum trilobatum Lour), Typhonium trilobatum (Schott). 2. Cây bán hạ Trung quốc Pinellia ternata (Thunb) Breiter hay Pinellia tuberifera Tenore 3. Cây chưởng diệp bán hạ Pinellia pedatisecta (Schott) Ngoài ra còn một số cây khác nữa, cần chú ý khi dùng và nghiên cứu. Cũng nên biết rằng mặc dù cùng một cây nhưng tùy theo củ to nhỏ khác nhau mà cho vị thuốc tên khác nhau. Ví dụ tại một số vùng ở nước ta, củ nhỏ của cây bán hạ thì khai thác và dùng với tên bán hạ, còn củ to cùng cây ấy thì lại được khai thác và dùng với tên nam tinh. Việc sử dụng này không những lẫn lộn trong nước, mà ta còn xuất khẩu nữa, do sự lẫn lộn như vậy cho nên cũng không thể căn cứ vào vị bán hạ nhập nội mà khẳng định là do cây này vì ta có thể nhập vị bán hạ mà ta đã xuất sang Trung quốc.

Cây sổ
Xem chi tiết ở phần dưới

Gừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoàng Liên Gai
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Croton Glandulosus L. (C. hirtus L’. Hérit.)
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Xem chi tiết ở phần dưới

Cỏ nến
Xem chi tiết ở phần dưới

Mua thấp
Xem chi tiết ở phần dưới

Bí đao
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Ceiba Pentandra (L.) Gaertn
Thuộc bộ: Gạo hay Bombacaceae
Thuộc họ: Asterales
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Glycine max (L.) Merr
Thuộc bộ: Hoa hồng hay Rosaceae
Thuộc họ: Hoa hồng
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Thành ngạnh
Xem chi tiết ở phần dưới

Qua lâu
Xem chi tiết ở phần dưới

Lô cam thạch
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Táo Mèo
Xem chi tiết ở phần dưới

Dâu tây
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Cervus pseudaxis Eydoux et Souleyet, 1841
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Động vật có xương sống

Hồi đầu thảo
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Gynura Crepidioides Benth
Thuộc bộ: Cúc hay Asteraceae
Thuộc họ: Asterales
Thuộc ngành: Chưa xác định

Bầu giác tía
Xem chi tiết ở phần dưới

Thuốc Lào
Xem chi tiết ở phần dưới

Dây chiều
Xem chi tiết ở phần dưới

Xuyên sơn giáp
Xem chi tiết ở phần dưới

Sả
Xem chi tiết ở phần dưới

Bán biên liên
Xem chi tiết ở phần dưới

Hồng xiêm
Xem chi tiết ở phần dưới

Dền
Xem chi tiết ở phần dưới

Ta dùng vỏ rễ cây bông (Cortex Gossyppi radicis) là dư phẩm của kỹ nghệ trồng bong. Sau khi hái cây bông ta đào rễ rửa sạch, bóc lấy vỏ phơi khô Theo nghiên cứu ghi trong tài liệu của Liên xô cũ trong vỏ rễ cây bông có chứa sinh tố K, chất gossypola C30H30O8, một ít tinh dầu, một ít tannin.

Ráy
Xem chi tiết ở phần dưới

Bấc
Xem chi tiết ở phần dưới

Liễu
Xem chi tiết ở phần dưới

Dây săng máu
Xem chi tiết ở phần dưới

Diếp Cá
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngải hoa đỏ
Xem chi tiết ở phần dưới

Sấu
Xem chi tiết ở phần dưới

Sói nhật
Xem chi tiết ở phần dưới

Ớt
Xem chi tiết ở phần dưới

Dọt sành
Xem chi tiết ở phần dưới

Cánh kiến đỏ
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Psophocarpus Tetragonolobus (L.) DC
Thuộc bộ: Hoa hồng hay Rosaceae
Thuộc họ: Hoa hồng
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Grewia Paniculata Roxb. Ex DC
Thuộc bộ: Đay hay Tìliaceae
Thuộc họ: Bông
Thuộc ngành: Thực vật

Chuối hoa sen
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây dàng dành cho ta vị thuốc gọi là chi tử. chi tử (Fructus Gardeniae) là quả dành dành chin phơi hay sấy khô Chi là chén đựng rượu, tử là quả hay hạt, vì quả dành dành giống cái chén uống rượu ngày xưa. Gardeniae là tên nhà y học kiêm bác học, Florida là nhi u hoa


Tên khoa hoc: Belamcanda chinensis (L.) DC.
Thuộc bộ: La dơn hay Iridaceae
Thuộc họ: Măng Tây
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Hàn the
Xem chi tiết ở phần dưới

Thông thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Âu Ô Đầu
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Tắc Kè Đá
Xem chi tiết ở phần dưới

Bạch cập
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Thổ Mộc Hương
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Polygonum Cuspidatum Sieh. Znce
Thuộc bộ: Rau răm hay Polygonaceae
Thuộc họ: Piperales
Thuộc ngành: Chưa xác định

Ô Đầu Việt Nam
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Milius velutina (Dun) Hook. f.et. Thoms
Thuộc bộ: Na hay Annonaceae
Thuộc họ: Magnoliales
Thuộc ngành: Chưa xác định

Đậu rựa
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Phyllanthus reticulatus Poir.
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Chân chim
Xem chi tiết ở phần dưới

Mơ lông
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngọt Nghẹo
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Curcuma longa L.
Thuộc bộ: Gừng hay Zingiberaceae
Thuộc họ: Gừng
Thuộc ngành: Thực vật

Chân rết
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Vernonia Patula (Dryand.) Merr
Thuộc bộ: Cúc hay Asteraceae
Thuộc họ: Asterales
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Khoai nưa
Xem chi tiết ở phần dưới

Náng hoa trắng
Xem chi tiết ở phần dưới

Ổ Rồng
Xem chi tiết ở phần dưới

Rau má lá rau muống
Xem chi tiết ở phần dưới

Long não
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Stichopus japonicus selenka
Thuộc bộ: Động vật thân mềm hay Sepiidae
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Động vật gây nuôi

Ta dùng cụm hoa và quả phơi hay sấy khô (Flos Brunellae cum Fructu) của cây hạ khô thảo. Theo người xưa cây này sau ngày hạ chí (mùa hạ) thì khô héo nên gọi là cây hạ khô thảo (trên thực tế ở nước ta, mùa hạ cây vẫn tươi tốt)

Hành biển
Xem chi tiết ở phần dưới

Thông đỏ
Xem chi tiết ở phần dưới

Gừng Dại
Xem chi tiết ở phần dưới

Mặt quỷ
Xem chi tiết ở phần dưới

Hà Thủ Ô Trắng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Portulaca oleracea L.
Thuộc bộ: Rau sam hay Portulacaceae
Thuộc họ: Piperales
Thuộc ngành: Chưa xác định

Cà chua
Xem chi tiết ở phần dưới

Lục lạc ba lá tròn
Xem chi tiết ở phần dưới

Lộc Giác
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngũ trảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngô Đồng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Muntingia Calabura L
Thuộc bộ: Đoạn hay Tiliaceae
Thuộc họ: Thạch Nam
Thuộc ngành: Chưa xác định

Dây đồng tiền
Xem chi tiết ở phần dưới

Vả
Xem chi tiết ở phần dưới

Lưỡi rắn
Xem chi tiết ở phần dưới

Ta dùng lá và rễ phơi khô hay sấy khô của cây bạch đồng nữ-Folium Clerodendri và Radix Clerodendri . Bạch đồng nữ là tên dùng chỉ ít nhất 3 cây khác nhau, cần chú ý phân biệt

Me rừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Ráy gai
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees
Thuộc bộ: Ô rô hay Acanthaceae
Thuộc họ: Lamiales
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Thìa Là
Xem chi tiết ở phần dưới

Càng cua
Xem chi tiết ở phần dưới

Đắng Cay
Xem chi tiết ở phần dưới

Muồng trưởng
Xem chi tiết ở phần dưới

Me
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoàng Liên Ô Rô
Xem chi tiết ở phần dưới

Tiktok channel

Thực phẩm hữu cơ

Không tìm thấy Feed
Click to listen highlighted text! Powered By DVMS co.,ltd